áp đảo

  1. đgt. (H. áp: ép; đảo: đánh đổ) Đè bẹp, khiến không thể ngoi lên được: Hoả lực ta áp đảo hoả lực địch. // tt. Hơn hẳn: Đa số áp đảo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "áp đảo"

áp đảo
Lực lượng của chúng ta áp đảo lực lượng đối phương.